loan báo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Truyền rộng tin cho mọi người biết: Hành động thông báo, phổ biến một tin tức, thông tin nào đó ra rộng rãi cho đông đảo mọi người.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Chính phủ loan báo kế hoạch phát triển kinh tế mới. (Chính phủ thông báo rộng rãi kế hoạch phát triển kinh tế mới.)
- Tin chiến thắng được loan báo khắp cả nước. (Tin chiến thắng được truyền đi cho mọi người biết trên khắp cả nước.)
- Họ sẽ loan báo kết quả cuộc thi vào ngày mai. (Họ sẽ công bố rộng rãi kết quả cuộc thi vào ngày mai.)
Các cách sử dụng nâng cao
"loan báo rộng rãi": nhấn mạnh việc thông báo trên một phạm vi rất lớn, đến với nhiều người.
- Quyết định quan trọng này cần được loan báo rộng rãi trên các phương tiện truyền thông. (Quyết định quan trọng này cần được thông báo rộng rãi trên các phương tiện truyền thông.)
"loan báo chính thức": thông báo một cách chính thức, có tính chất nghi lễ hoặc từ một cơ quan có thẩm quyền.
- Lễ cưới của họ sẽ được loan báo chính thức vào tuần tới. (Lễ cưới của họ sẽ được thông báo chính thức vào tuần tới.)
Biến thể và từ gần giống
Loan tin (động từ): truyền tin, phổ biến tin tức (thường dùng trong phạm vi hẹp hơn hoặc ít trang trọng hơn "loan báo").
- Anh ấy là người đầu tiên loan tin vui này. (Anh ấy là người đầu tiên truyền tin vui này.)
Truyền bá (động từ): phổ biến rộng rãi, thường dùng cho học thuyết, tư tưởng, đạo lý.
- Ông ấy có công truyền bá kiến thức y học. (Ông ấy có công phổ biến rộng rãi kiến thức y học.)
Từ đồng nghĩa
- Công bố: đưa ra cho mọi người biết một cách chính thức.
- Thông báo: báo cho biết, cho hay.
- Phổ biến: làm cho nhiều người biết đến.
Từ trái nghĩa
- Bưng bít: giấu giếm, không cho biết.
- Giữ kín: không tiết lộ, không cho ai biết.
Thành ngữ liên quan
- Loan tin nhạn báo: (thành ngữ cổ) ý chỉ việc truyền tin tức đi khắp nơi một cách nhanh chóng, như chim nhạn đưa thư.
- Chiến thắng ấy được loan tin nhạn báo, ai nấy đều vui mừng. (Chiến thắng ấy được truyền tin đi khắp nơi, ai nấy đều vui mừng.)
- Truyền rộng tin cho mọi người biết.